Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
梁上君子
梁上君子
lương thượng quân tử
kẻ trộm; tên ăn trộm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ trộm; tên ăn trộm [thành ngữ]
- 。
Lương thượng quân tử là một tên trộm.
- 貳名danh từ
kẻ trộm; tên đạo chích (bóng: "quân tử trên xà nhà") [thành ngữ]
- 。
Anh ta là một tên trộm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ梁上君子
Phồn thể梁
lương thượng quân tử
kẻ trộm; tên ăn trộm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ trộm; tên ăn trộm [thành ngữ]
- 。
Lương thượng quân tử là một tên trộm.
- 貳名danh từ
kẻ trộm; tên đạo chích (bóng: "quân tử trên xà nhà") [thành ngữ]
- 。
Anh ta là một tên trộm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)