案甲休兵

案甲休兵
ànjiǎxiūbīng
án giáp hưu binh

cất giáp cho quân nghỉ ngơi; hạ vũ khí đình chiến [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cất giáp cho quân nghỉ ngơi; hạ vũ khí đình chiến [thành ngữ]

    • Chúng ta nên ngừng chiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.