- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
cất giáp cho quân nghỉ ngơi; hạ vũ khí đình chiến [thành ngữ]
cất giáp cho quân nghỉ ngơi; hạ vũ khí đình chiến [thành ngữ]
Chúng ta nên ngừng chiến.
cất giáp cho quân nghỉ ngơi; hạ vũ khí đình chiến [thành ngữ]
cất giáp cho quân nghỉ ngơi; hạ vũ khí đình chiến [thành ngữ]
Chúng ta nên ngừng chiến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.