实例

实例
shí
thực lệ

ví dụ thực tế; trường hợp cụ thể

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ví dụ thực tế; trường hợp cụ thể

    • Xin hãy cho tôi một ví dụ thực tế.

  2. danh từ

    ví dụ thực tế; trường hợp cụ thể

    • Anh ấy là một ví dụ rất tốt.

  3. danh từ

    chú giải bản đồ; chú thích hình vẽ; huyền thoại (bản đồ)

    • Xin hãy cho tôi một ví dụ.

  4. danh từ

    ví dụ thực tế; trường hợp cụ thể; thực thể

  5. danh từ

    ví dụ thực tế; thực thể (trong lập trình)

    • Xin hãy đưa ra một ví dụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.