桃色案件

桃色案件
táoànjiàn
đào sắc án kiện

vụ án liên quan đến tình dục; vụ bê bối tình ái

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vụ án liên quan đến tình dục; vụ bê bối tình ái

    • Anh ấy đã dính líu vào một vụ án bê bối tình dục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.