桃腮粉脸

桃腮粉脸
táosāifěnliǎn
đào tai phấn kiểm

má đào phấn ngọc; má hồng tươi như đào [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. má đào phấn ngọc; má hồng tươi như đào [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.