栽赃

栽赃
zāizāng
tài tang

vu khống; dàn dựng bằng chứng (để hãm hại người khác)

1 nghĩa#20854
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vu khống; dàn dựng bằng chứng (để hãm hại người khác)

    • Anh ấy bị vu khống rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • qua(giáo mác (dùng để phát cây, cắm cành))HỘI Ý

Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.