嫁祸

嫁祸
jiàhuò
giá hoạ

đổ lỗi cho người khác; vu oan giá họa

2 nghĩa#27088
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổ lỗi cho người khác; vu oan giá họa

    • Anh ta muốn đổ tội cho tôi.

  2. động từ

    đổ tội cho người khác; đổ lỗi cho người khác

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ về nhà chồng là đi lấy chồng (嫁).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.