栽培

栽培
zāipéi
tài bồi

trưởng thành; phát triển; lớn lên

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#27350
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trưởng thành; phát triển; lớn lên

    • Chúng tôi đã trồng rất nhiều hoa.

  2. động từ

    cày thuê; canh tác (đất thuê)

    • Anh ấy thích trồng hoa cỏ.

  3. động từ

    dạy học; huấn luyện; cầm quân (trong thể thao)

    • Chúng tôi đã đào tạo rất nhiều học sinh.

  4. động từ

    bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng

    • Anh ấy đã đào tạo rất nhiều học sinh.

  5. động từ

    trồng trọt; nuôi dưỡng; đào tạo (nhân tài)

    • Anh ấy đã bảo trợ rất nhiều nghệ sĩ trẻ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • qua(giáo mác (dùng để phát cây, cắm cành))HỘI Ý

Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.