根除

根除
gēnchú
căn trừ

tận diệt; nhổ tận gốc; loại trừ triệt để

1 nghĩa#28175
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tận diệt; nhổ tận gốc; loại trừ triệt để

    • Chúng ta phải loại bỏ nghèo đói.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • cấn(cứng chắc, dừng lại)HÀI THANH

Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.