根目录

根目录
gēn
căn mục lục

thư mục gốc (điện toán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thư mục gốc (điện toán)

    • Tệp này nằm trong thư mục gốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • cấn(cứng chắc, dừng lại)HÀI THANH

Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.