根深蒂固

根深蒂固
gēnshēn
căn thâm đế cố

ăn sâu bén rễ; thâm căn cố đế [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#46336
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ăn sâu bén rễ; thâm căn cố đế [thành ngữ]

    • Vấn đề này đã ăn sâu bén rễ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • cấn(cứng chắc, dừng lại)HÀI THANH

Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.