Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
/
根深叶茂
根深叶茂
căn thâm diệp mậu
rễ sâu lá tốt (nền tảng vững chắc thì phát triển mạnh mẽ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rễ sâu lá tốt (nền tảng vững chắc thì phát triển mạnh mẽ) [thành ngữ]
- 。
Cây này rễ sâu lá tốt.
- 貳形tính từ
rễ sâu lá tốt (nền tảng vững chắc thì phát triển mạnh mẽ) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ根深叶茂
Phồn thể根深葉茂
căn thâm diệp mậu
rễ sâu lá tốt (nền tảng vững chắc thì phát triển mạnh mẽ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rễ sâu lá tốt (nền tảng vững chắc thì phát triển mạnh mẽ) [thành ngữ]
- 。
Cây này rễ sâu lá tốt.
- 貳形tính từ
rễ sâu lá tốt (nền tảng vững chắc thì phát triển mạnh mẽ) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)