根深叶茂

根深叶茂
gēnshēnmào
căn thâm diệp mậu

rễ sâu lá tốt (nền tảng vững chắc thì phát triển mạnh mẽ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rễ sâu lá tốt (nền tảng vững chắc thì phát triển mạnh mẽ) [thành ngữ]

    • Cây này rễ sâu lá tốt.

  2. tính từ

    rễ sâu lá tốt (nền tảng vững chắc thì phát triển mạnh mẽ) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • cấn(cứng chắc, dừng lại)HÀI THANH

Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.