核电荷数

核电荷数
diànshù
hạch điện hạ số

số điện tích hạt nhân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    số điện tích hạt nhân

    • Số điện tích hạt nhân là đặc trưng của hạt nhân nguyên tử.

  2. danh từ

    số nguyên tử; số thứ tự nguyên tử

    • Số điện tích hạt nhân là số lượng proton trong hạt nhân nguyên tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.