Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
/
核电荷数
核电荷数
hạch điện hạ số
số điện tích hạt nhân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
số điện tích hạt nhân
- 。
Số điện tích hạt nhân là đặc trưng của hạt nhân nguyên tử.
- 貳名danh từ
số nguyên tử; số thứ tự nguyên tử
- 。
Số điện tích hạt nhân là số lượng proton trong hạt nhân nguyên tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
核电荷数
Phồn thể核電荷數
hạch điện hạ số
số điện tích hạt nhân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
số điện tích hạt nhân
- 。
Số điện tích hạt nhân là đặc trưng của hạt nhân nguyên tử.
- 貳名danh từ
số nguyên tử; số thứ tự nguyên tử
- 。
Số điện tích hạt nhân là số lượng proton trong hạt nhân nguyên tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)