核反应堆

核反应堆
fǎnyìngduī
hạch phản ứng đồi

lò phản ứng hạt nhân

1 nghĩa#42771
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lò phản ứng hạt nhân

    • Lò phản ứng hạt nhân được dùng để phát điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.