Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
/
校准
校准
hiệu chuẩn
hiệu đính; đối chiếu; (in printing) dàn trang, sửa bản in
1 nghĩa#34703
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hiệu đính; đối chiếu; (in printing) dàn trang, sửa bản in
- 。
Chúng ta cần hiệu chuẩn thiết bị này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ校准
Phồn thể校準
hiệu chuẩn
hiệu đính; đối chiếu; (in printing) dàn trang, sửa bản in
1 nghĩa#34703
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hiệu đính; đối chiếu; (in printing) dàn trang, sửa bản in
- 。
Chúng ta cần hiệu chuẩn thiết bị này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)