校准

校准
jiàozhǔn
hiệu chuẩn

hiệu đính; đối chiếu; (in printing) dàn trang, sửa bản in

1 nghĩa#34703
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hiệu đính; đối chiếu; (in printing) dàn trang, sửa bản in

    • Chúng ta cần hiệu chuẩn thiết bị này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.