栗喉蜂虎

栗喉蜂虎
hóufēng
lật hầu phong hổ

chim trảu họng nâu đuôi xanh (Merops philippinus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim trảu họng nâu đuôi xanh (Merops philippinus)

    • Chim trảu họng hạt là một loài chim đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.