Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
/
树大招风
树大招风
thụ đại chiêu phong
cây cao gió lớn; càng cao càng dễ bị chú ý [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cây cao gió lớn; càng cao càng dễ bị chú ý [thành ngữ]
- ,。
Cây to đón gió, người sợ nổi danh.
- 貳形tính từ
cây cao thì đón gió (người nổi tiếng hay giàu có dễ bị gièm pha) [thành ngữ]
- ,。
Cây to đón gió, bạn phải cẩn thận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)HÌNH THANH
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
树大招风
Phồn thể樹大招風
thụ đại chiêu phong
cây cao gió lớn; càng cao càng dễ bị chú ý [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cây cao gió lớn; càng cao càng dễ bị chú ý [thành ngữ]
- ,。
Cây to đón gió, người sợ nổi danh.
- 貳形tính từ
cây cao thì đón gió (người nổi tiếng hay giàu có dễ bị gièm pha) [thành ngữ]
- ,。
Cây to đón gió, bạn phải cẩn thận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)HÌNH THANH
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)