Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
/
树倒猢狲散
树倒猢狲散
thụ đảo hồ tôn tán
khi cây đổ, vượn khỉ tan tác (kẻ cơ hội bỏ chạy khi thế cùng) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khi cây đổ, vượn khỉ tan tác (kẻ cơ hội bỏ chạy khi thế cùng) [thành ngữ]
- ,。
Khi cây đổ khỉ tan, anh ta nhanh chóng rời đi.
- 貳
Cây đổ khỉ tan (khi thế lực sụp đổ, kẻ theo đuôi tứ tán) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
树倒猢狲散
Phồn thể樹倒猢猻散
thụ đảo hồ tôn tán
khi cây đổ, vượn khỉ tan tác (kẻ cơ hội bỏ chạy khi thế cùng) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khi cây đổ, vượn khỉ tan tác (kẻ cơ hội bỏ chạy khi thế cùng) [thành ngữ]
- ,。
Khi cây đổ khỉ tan, anh ta nhanh chóng rời đi.
- 貳
Cây đổ khỉ tan (khi thế lực sụp đổ, kẻ theo đuôi tứ tán) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)