树倒猢狲散

树倒猢狲散
shùdǎosūnsàn
thụ đảo hồ tôn tán

khi cây đổ, vượn khỉ tan tác (kẻ cơ hội bỏ chạy khi thế cùng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khi cây đổ, vượn khỉ tan tác (kẻ cơ hội bỏ chạy khi thế cùng) [thành ngữ]

    • Khi cây đổ khỉ tan, anh ta nhanh chóng rời đi.

  2. Cây đổ khỉ tan (khi thế lực sụp đổ, kẻ theo đuôi tứ tán) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.