Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
/
树上开花
树上开花
thụ thượng khai hoa
treo hoa giả lên cây (tạo vẻ hùng mạnh giả tạo) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
treo hoa giả lên cây (tạo vẻ hùng mạnh giả tạo) [thành ngữ]
- 。
Thụ thượng khai hoa là một trong 36 kế sách binh pháp.
- 貳名danh từ
tạo hoa trên cây (làm vật vô giá trị trở nên có vẻ quý) [thành ngữ]
- 。
“Trên cây nở hoa” là một kế sách cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
树上开花
Phồn thể樹上開花
thụ thượng khai hoa
treo hoa giả lên cây (tạo vẻ hùng mạnh giả tạo) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
treo hoa giả lên cây (tạo vẻ hùng mạnh giả tạo) [thành ngữ]
- 。
Thụ thượng khai hoa là một trong 36 kế sách binh pháp.
- 貳名danh từ
tạo hoa trên cây (làm vật vô giá trị trở nên có vẻ quý) [thành ngữ]
- 。
“Trên cây nở hoa” là một kế sách cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)