树上开花

树上开花
shùshàngkāihuā
thụ thượng khai hoa

treo hoa giả lên cây (tạo vẻ hùng mạnh giả tạo) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    treo hoa giả lên cây (tạo vẻ hùng mạnh giả tạo) [thành ngữ]

    • Thụ thượng khai hoa là một trong 36 kế sách binh pháp.

  2. danh từ

    tạo hoa trên cây (làm vật vô giá trị trở nên có vẻ quý) [thành ngữ]

    • “Trên cây nở hoa” là một kế sách cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.