Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
/
标题党
标题党
tiêu đề đảng
người viết tiêu đề giật gân; giật tít câu view (lóng mạng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người viết tiêu đề giật gân; giật tít câu view (lóng mạng)
- 。
Những người viết tiêu đề giật gân rất phiền phức.
- 貳名danh từ
câu view bằng tiêu đề giật gân; tiêu đề clickbait
- 。
Đừng trở thành một kẻ câu view.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ标题党
Phồn thể標題黨
tiêu đề đảng
người viết tiêu đề giật gân; giật tít câu view (lóng mạng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người viết tiêu đề giật gân; giật tít câu view (lóng mạng)
- 。
Những người viết tiêu đề giật gân rất phiền phức.
- 貳名danh từ
câu view bằng tiêu đề giật gân; tiêu đề clickbait
- 。
Đừng trở thành một kẻ câu view.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)