标点符号

标点符号
biāodiǎnhào
tiêu điểm phù hiệu

dấu câu; câu đậu (cách ngắt câu trong văn cổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu câu; câu đậu (cách ngắt câu trong văn cổ)

    • Xin hãy chú ý đến dấu câu.

  2. danh từ

    dấu câu; dấu chấm câu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.