柴门小户

柴门小户
cháiménxiǎo
sài môn tiểu hộ

nhà tranh vách đất; túp lều nghèo nàn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà tranh vách đất; túp lều nghèo nàn [thành ngữ]

    • Anh ấy sống trong một căn nhà tranh vách đất.

  2. danh từ

    nhà tranh vách đất; nhà nghèo khó (khiêm nhường khi nói về nhà mình)

    • Nhà tranh vách đất, tuy là phòng tồi tàn, nhưng cũng ấm cúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.