查封

查封
cháfēng
tra phong

tịch thu; niêm phong (tài sản)

4 nghĩa#33230
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tịch thu; niêm phong (tài sản)

    • Tòa án đã tịch thu tài sản của anh ta.

  2. động từ

    niêm phong lưu giữ; phong tỏa bảo quản

    • Tòa án đã niêm phong tài sản của anh ta.

  3. động từ

    bịt kín; bít kín; niêm phong

    • Cảnh sát đã niêm phong cửa hàng này.

  4. động từ

    đóng cửa; phá sản; giải thể

    • Cửa hàng này đã bị niêm phong.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÀI THANH

Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.