Tới nội dung chính

柔弱

柔弱
róuruò
nhu nhược

yếu đuối; mềm yếu

2 nghĩa#25897
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    yếu đuối; mềm yếu

    • 。

      Cô ấy trông rất yếu ớt.

  2. 貳形tính từ

    mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng

柔
róu
nhu
BỘ THỦ⽊
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu