柔弱

柔弱
róuruò
nhu nhược

yếu đuối; mềm yếu

2 nghĩa#25897
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    yếu đuối; mềm yếu

    • Cô ấy trông rất yếu ớt.

  2. tính từ

    mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.