刚毅

刚毅
gāng
cương nghị

kiên quyết; cần mẫn không ngừng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiên quyết; cần mẫn không ngừng

    • Anh ấy là một người cương nghị.

  2. tính từ

    kiên định; bất di (không thay đổi)

    • Anh ấy là một người kiên cường.

  3. tính từ

    kiên cường; cương nghị

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.