硬朗

硬朗
yìnglǎng
ngạnh lãng

mạnh mẽ; cường tráng; (của vợ chồng) sánh đôi

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mạnh mẽ; cường tráng; (của vợ chồng) sánh đôi

    • Anh ấy rất khoẻ mạnh.

  2. tính từ

    khỏe mạnh; cường tráng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cứng như đá, không thể thay đổi được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.