Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
/
染风习俗
染风习俗
nhiễm phong tập tục
tiêm nhiễm phong tục xấu; thói hư tật xấu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiêm nhiễm phong tục xấu; thói hư tật xấu
- 。
Thói quen xấu là một loại tập tục không tốt.
- 貳动động từ
bị nhiễm thói hư tật xấu theo tập tục lâu dài
- ,。
Anh ấy nhiễm thói quen xấu, trở nên rất lười biếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)HÌNH THANH
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
染风习俗
Phồn thể染風習俗
nhiễm phong tập tục
tiêm nhiễm phong tục xấu; thói hư tật xấu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiêm nhiễm phong tục xấu; thói hư tật xấu
- 。
Thói quen xấu là một loại tập tục không tốt.
- 貳动động từ
bị nhiễm thói hư tật xấu theo tập tục lâu dài
- ,。
Anh ấy nhiễm thói quen xấu, trở nên rất lười biếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)HÌNH THANH
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)