染风习俗

染风习俗
rǎnfēng
nhiễm phong tập tục

tiêm nhiễm phong tục xấu; thói hư tật xấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiêm nhiễm phong tục xấu; thói hư tật xấu

    • Thói quen xấu là một loại tập tục không tốt.

  2. động từ

    bị nhiễm thói hư tật xấu theo tập tục lâu dài

    • Anh ấy nhiễm thói quen xấu, trở nên rất lười biếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • 氿quỹ(nước nhỏ chảy)HỘI Ý

Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.