染色质

染色质
rǎnzhì
nhiễm sắc chất

chất nhiễm sắc; chromatin

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chất nhiễm sắc; chromatin

    • Nhiễm sắc chất là một loại vật chất trong nhân tế bào.

  2. danh từ

    nhiễm sắc chất (vật chất di truyền trong nhiễm sắc thể)

    • Nhiễm sắc chất là vật chất di truyền trong nhân tế bào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • 氿quỹ(nước nhỏ chảy)HỘI Ý

Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.