染病

染病
rǎnbìng
nhiễm bệnh

nhiễm bệnh; mắc bệnh

2 nghĩa#34671
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhiễm bệnh; mắc bệnh

    • Anh ấy bị bệnh rồi, không thể đến lớp được.

  2. động từ

    mắc bệnh; nhiễm bệnh

    • Anh ấy bị bệnh rồi, không thể đến trường được.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • 氿quỹ(nước nhỏ chảy)HỘI Ý

Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.