染指垂涎

染指垂涎
rǎnzhǐchuíxián
nhiễm chỉ thuỳ tiên

thèm muốn chiếm đoạt; thèm nhỏ dãi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thèm muốn chiếm đoạt; thèm nhỏ dãi [thành ngữ]

    • Anh ta thèm muốn mảnh đất đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • 氿quỹ(nước nhỏ chảy)HỘI Ý

Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.