架设

架设
jiàshè
giá thiết

lắp đặt; cài đặt; lắp ráp

2 nghĩa#49233
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lắp đặt; cài đặt; lắp ráp

    • Họ đang dựng một cây cầu.

  2. động từ

    xây dựng; tu sửa và xây dựng

    • Họ đang xây dựng một cây cầu.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.