天线

天线
tiānxiàn
thiên tuyến

ăng-ten; cần ăng-ten

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13525
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ăng-ten; cần ăng-ten

    用来接收或发送无线电信号的装置yònglái jiēshōu huò fāsōng wúxiàn diàn xìnhào de zhuāngzhì

    • Cái ăng-ten này hỏng rồi.

  2. danh từ

    ăng-ten; (bóng) mối quan hệ với người có quyền lực; kênh tiếp cận nhân vật có ảnh hưởng

    与有权力的人或机构的联系或途径yǔ yǒu quánlì de rén huò jīgòu de liánxì huò tújìng

    • Anh ấy có

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.