架上绘画

架上绘画
jiàshànghuìhuà
giá thượng hội hoạ

hội hoạ giá vẽ; tranh giá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hội hoạ giá vẽ; tranh giá

    • Cô ấy đang vẽ tranh trên giá vẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.