枯燥无味

枯燥无味
zàowèi
khô táo vô vị

nhàm chán; tẻ nhạt; vô vị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhàm chán; tẻ nhạt; vô vị

    • Bộ phim này rất tẻ nhạt.

  2. tính từ

    tẻ nhạt vô vị; khô khan chán ngắt [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.