枪打出头鸟

枪打出头鸟
qiāngchūtóuniǎo
thương đả xuất đầu điểu

con chim nhô đầu ra sẽ bị bắn; khôn ngoan chớ dại đứng đầu gió [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con chim nhô đầu ra sẽ bị bắn; khôn ngoan chớ dại đứng đầu gió [thành ngữ]

    • Chim đầu đàn dễ bị bắn, người sợ nổi tiếng như heo sợ mập.

  2. danh từ

    con chim đầu đàn dễ bị bắn; nổi bật quá dễ bị vạ lây [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.