Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
/
枪打出头鸟
枪打出头鸟
thương đả xuất đầu điểu
con chim nhô đầu ra sẽ bị bắn; khôn ngoan chớ dại đứng đầu gió [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con chim nhô đầu ra sẽ bị bắn; khôn ngoan chớ dại đứng đầu gió [thành ngữ]
- ,。
Chim đầu đàn dễ bị bắn, người sợ nổi tiếng như heo sợ mập.
- 貳名danh từ
con chim đầu đàn dễ bị bắn; nổi bật quá dễ bị vạ lây [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
枪打出头鸟
Phồn thể槍打出頭鳥
thương đả xuất đầu điểu
con chim nhô đầu ra sẽ bị bắn; khôn ngoan chớ dại đứng đầu gió [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con chim nhô đầu ra sẽ bị bắn; khôn ngoan chớ dại đứng đầu gió [thành ngữ]
- ,。
Chim đầu đàn dễ bị bắn, người sợ nổi tiếng như heo sợ mập.
- 貳名danh từ
con chim đầu đàn dễ bị bắn; nổi bật quá dễ bị vạ lây [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)