Tới nội dung chính

偏激

偏激
piānjī
thiên kích

cực đoan; thái quá (thường nói về tư tưởng, lời nói, hoàn cảnh)

1 nghĩa#42593
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cực đoan; thái quá (thường nói về tư tưởng, lời nói, hoàn cảnh)

    • 。

      Suy nghĩ của anh ấy hơi cực đoan.

偏
piān
thiên
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu