偏激

偏激
piān
thiên kích

cực đoan; thái quá (thường nói về tư tưởng, lời nói, hoàn cảnh)

1 nghĩa#42593
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cực đoan; thái quá (thường nói về tư tưởng, lời nói, hoàn cảnh)

    • Suy nghĩ của anh ấy hơi cực đoan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.