松一口气

松一口气
sōngkǒu
tông nhất khẩu khí

thở phào nhẹ nhõm; thở phào một cái

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thở phào nhẹ nhõm; thở phào một cái

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.