杳无消息

杳无消息
yǎoxiāo
yểu vô tiêu tức

bặt vô âm tín; mất tăm mất tích [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bặt vô âm tín; mất tăm mất tích [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy đã bặt vô âm tín nhiều năm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.