jùn
tuấn
bộ nhân · 9 nét

đẹp; tuấn tú

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16899
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đẹp; tuấn tú

    • Anh ấy rất đẹp trai.

  2. tính từ

    tài năng; tuấn tú; đẹp trai

    • Anh ấy là một người đàn ông rất tuấn tú.

  3. tính từ

    kiệt xuất; lỗi lạc; xuất sắc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tuấn(bước đi uyển chuyển)HÀI THANH

Người có dáng đi uyển chuyển, tài năng xuất chúng chính là bậc俊tuấn tú.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.