俊
俊
tuấn
⼈bộ nhân · 9 nétđẹp; tuấn tú
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16899
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp; tuấn tú
- 。
Anh ấy rất đẹp trai.
- 貳形tính từ
tài năng; tuấn tú; đẹp trai
- 。
Anh ấy là một người đàn ông rất tuấn tú.
- 參形tính từ
kiệt xuất; lỗi lạc; xuất sắc
俊
tuấn
⼈bộ nhân · 9 nétđẹp trai; tuấn tú; (khẩu) ngầu; cool
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16899
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp trai; tuấn tú; (khẩu) ngầu; cool
- 。
Anh ấy rất ngầu.
- 貳形tính từ
tinh nhanh; lanh lợi
- 。
Anh ấy trông rất bảnh bao.
- 參形tính từ
(cách đọc trong phương ngữ của 俊[jun4])
- 。
Anh ấy trông rất đẹp trai.
Đang tải…
俊
Phồn thể㑺
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp; tuấn tú
- 。
Anh ấy rất đẹp trai.
- 貳形tính từ
tài năng; tuấn tú; đẹp trai
- 。
Anh ấy là một người đàn ông rất tuấn tú.
- 參形tính từ
kiệt xuất; lỗi lạc; xuất sắc
俊
Phồn thể㑺
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp trai; tuấn tú; (khẩu) ngầu; cool
- 。
Anh ấy rất ngầu.
- 貳形tính từ
tinh nhanh; lanh lợi
- 。
Anh ấy trông rất bảnh bao.
- 參形tính từ
(cách đọc trong phương ngữ của 俊[jun4])
- 。
Anh ấy trông rất đẹp trai.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại