杯水车薪

杯水车薪
bēishuǐchēxīn
bôi thuỷ xa tân

một cốc nước dập xe củi đang cháy (giải pháp hoàn toàn không thấm vào đâu) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    một cốc nước dập xe củi đang cháy (giải pháp hoàn toàn không thấm vào đâu) [thành ngữ]

    • Đây chỉ là muối bỏ bể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.