Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
/
杯水车薪
杯水车薪
bôi thuỷ xa tân
một cốc nước dập xe củi đang cháy (giải pháp hoàn toàn không thấm vào đâu) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
một cốc nước dập xe củi đang cháy (giải pháp hoàn toàn không thấm vào đâu) [thành ngữ]
- 。
Đây chỉ là muối bỏ bể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ杯水车薪
Phồn thể杯水車薪
bôi thuỷ xa tân
một cốc nước dập xe củi đang cháy (giải pháp hoàn toàn không thấm vào đâu) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
một cốc nước dập xe củi đang cháy (giải pháp hoàn toàn không thấm vào đâu) [thành ngữ]
- 。
Đây chỉ là muối bỏ bể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)