来踪去迹

来踪去迹
láizōng
lai tung khứ tích

dấu vết đi lại; tung tích xuất hiện và mất đi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu vết đi lại; tung tích xuất hiện và mất đi [thành ngữ]

  2. danh từ

    lai lịch; tung tích (của ai đó hoặc một vụ việc)

    • Chúng tôi không biết lai lịch của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.