开往

开往
kāiwǎng
khai vãng

(tàu, xe...) chạy về phía; đi về hướng

2 nghĩa#14107
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (tàu, xe...) chạy về phía; đi về hướng

    向着某个方向行驶或前进xiàngzháo mǒu ge fāngxiàng xíngshǐ huò qiánjìn

    • Chuyến tàu này đi Bắc Kinh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Chuyến xe lửa này sẽ đi đến công viên ZhongShan.

  2. động từ

    (xe, tàu...) chạy đến; khởi hành đi

    (车、船等)出发前往某地chē、chuán děng chūfā qiánwǎng mǒudì

    • Chuyến xe này đi Bắc Kinh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.