去往

去往
wǎng
khứ vãng

đi đến; hướng đến (trang trọng)

1 nghĩa#18597
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi đến; hướng đến (trang trọng)

    • Chúng tôi đi đến Bắc Kinh.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.