来者不善,善者不来

来者不善,善者不来
láizhěshàn,shànzhělái

Kẻ đến không có thiện ý, người thiện ý không đến [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Kẻ đến không có thiện ý, người thiện ý không đến [thành ngữ]

  2. danh từ

    Kẻ đến không có lòng tốt, người có lòng tốt không đến [thành ngữ]

    • Người đến không thiện, người thiện không đến.

  3. tính từ

    Kẻ đến không thiện chí, người thiện chí không đến [thành ngữ]

    • Người đến không thiện, người thiện không đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.