Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
来电
cuộc gọi đến; điện thoại đến; điện tín đến
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc gọi đến; điện thoại đến; điện tín đến
中有人打来的电话yǒu rén dǎ lái de diànhuà
- 。
Tôi có một cuộc gọi đến.
- 貳动động từ
cuộc gọi đến; điện thoại đến; gửi điện tín đến
中用电话打给某人;给某人打电话yòng diànhuà dǎ gěi mǒurén;gěi mǒurén dǎ diànhuà
- 。
Anh ấy gọi điện nói rằng anh ấy sẽ đến muộn.
- 參动động từ
có điện trở lại; cuộc gọi đến; điện thoại đến
中电恢复供应;有人打电话来diàn huīfù gōngyìng; yǒurén dǎ diànhuà lái
- 肆动động từ
có điện; cảm thấy rung động; có sức hút tức thì (với ai)
中对某人产生立刻的好感或吸引力duì mǒu rén chǎnshēng lìkè de hǎogǎn huò xīyǐnlì
- 。
Hai người họ vừa gặp đã có cảm tình với nhau rồi.
解字
GIẢI TỰcuộc gọi đến; điện thoại đến; điện tín đến
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc gọi đến; điện thoại đến; điện tín đến
中有人打来的电话yǒu rén dǎ lái de diànhuà
- 。
Tôi có một cuộc gọi đến.
- 貳动động từ
cuộc gọi đến; điện thoại đến; gửi điện tín đến
中用电话打给某人;给某人打电话yòng diànhuà dǎ gěi mǒurén;gěi mǒurén dǎ diànhuà
- 。
Anh ấy gọi điện nói rằng anh ấy sẽ đến muộn.
- 參动động từ
có điện trở lại; cuộc gọi đến; điện thoại đến
中电恢复供应;有人打电话来diàn huīfù gōngyìng; yǒurén dǎ diànhuà lái
- 肆动động từ
có điện; cảm thấy rung động; có sức hút tức thì (với ai)
中对某人产生立刻的好感或吸引力duì mǒu rén chǎnshēng lìkè de hǎogǎn huò xīyǐnlì
- 。
Hai người họ vừa gặp đã có cảm tình với nhau rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)