来电

来电
láidiàn
lai điện

cuộc gọi đến; điện thoại đến; điện tín đến

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#5356
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộc gọi đến; điện thoại đến; điện tín đến

    有人打来的电话yǒu rén dǎ lái de diànhuà

    • Tôi có một cuộc gọi đến.

  2. động từ

    cuộc gọi đến; điện thoại đến; gửi điện tín đến

    用电话打给某人;给某人打电话yòng diànhuà dǎ gěi mǒurén;gěi mǒurén dǎ diànhuà

    • Anh ấy gọi điện nói rằng anh ấy sẽ đến muộn.

  3. động từ

    có điện trở lại; cuộc gọi đến; điện thoại đến

    电恢复供应;有人打电话来diàn huīfù gōngyìng; yǒurén dǎ diànhuà lái

  4. động từ

    có điện; cảm thấy rung động; có sức hút tức thì (với ai)

    对某人产生立刻的好感或吸引力duì mǒu rén chǎnshēng lìkè de hǎogǎn huò xīyǐnlì

    • Hai người họ vừa gặp đã có cảm tình với nhau rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.