- 亻nhân(người)BỘ
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)HÌNH THANH
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
mất điện; cúp điện
mất điện; cúp điện
中电力供应中断,没有电diànlì gōngyìng zhōngduàn, méiyǒu diàn
Nhà chúng tôi bị mất điện rồi.
mất điện; cúp điện
中电力供应中断,没有电diànlì gōngyìng zhōngduàn, méiyǒu diàn
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
mất điện; cúp điện
mất điện; cúp điện
中电力供应中断,没有电diànlì gōngyìng zhōngduàn, méiyǒu diàn
Nhà chúng tôi bị mất điện rồi.
mất điện; cúp điện
中电力供应中断,没有电diànlì gōngyìng zhōngduàn, méiyǒu diàn
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.