停电

停电
tíngdiàn
đình điện

mất điện; cúp điện

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10160
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất điện; cúp điện

    电力供应中断,没有电diànlì gōngyìng zhōngduàn, méiyǒu diàn

    • Nhà chúng tôi bị mất điện rồi.

  2. động từ

    mất điện; cúp điện

    电力供应中断,没有电diànlì gōngyìng zhōngduàn, méiyǒu diàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.