条文

条文
tiáowén
điều văn

câu; mệnh đề

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    câu; mệnh đề

    • Trong hợp đồng có mấy điều khoản.

  2. danh từ

    điều khoản; điều văn (trong văn bản)

    • Xin hãy đọc các điều khoản của hợp đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • truy(bước chân xuống, theo sau)HỘI Ý

Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.