Tới nội dung chính

村里

村里
cūnlǐ
thôn lý

làng; thôn; xóm

2 nghĩa#9489
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    làng; thôn; xóm

    中小的农村地区;乡村的一部分xiǎo de nóngcūn dìqū、xiāngcūn de yībùfen

    • 。

      Trong làng chúng tôi có một cửa hàng nhỏ.

  2. 貳名danh từ

    thôn quê; xóm làng

    中乡村地区;农民住的地方xiāngcūn dìqū; nóngmín zhù de dìfang

    • 。

      Làng của chúng tôi rất yên tĩnh.

村
cūn
thôn
BỘ THỦ⽊
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu