村子

村子
cūnzi
thôn tử

thôn quê; xóm làng

1 nghĩa#4029
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thôn quê; xóm làng

    农村地区的小居民点,住着农民nóngcūn dìqū de xiǎo jūmín diǎn、zhùzhe nóngmín

    • Ngôi làng này rất yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây, gỗ)BỘ
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)HÀI THANH

Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.