cūn
thôn
bộ mộc · 7 nét

thôn; quê mùa; thô lỗ

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5851
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thôn; quê mùa; thô lỗ

    农村地方;不是城市的地区nóngcūn dìfang;búshì chéngshì de dìqū

    • Anh ấy rất quê mùa, cái gì cũng không hiểu.

  2. động từ

    (phương ngữ) mắng; quở trách

    用粗暴的话说别人,表示不满yòng cūbào de huà shuō biérén、biǎoshì búmǎn

    • Anh ấy mắng tôi một trận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây, gỗ)BỘ
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)HÀI THANH

Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.